HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Lê Lợi Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ví dụ về cách viết và sử dụng Chương trình con

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tố Châu (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:33' 01-04-2009
    Dung lượng: 570.0 KB
    Số lượt tải: 143
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI CŨ
    Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, chương trình con gồm mấy loại ? Có tên gọi là gì ? Hãy nêu cấu trúc của chương trình con?
    Câu 1
    Trả lời:
    Chương trình con gồm có hai loại:
    Hàm (Function) và Thủ tục (Procedure)
    Cấu trúc của chương trình con gồm:

    [

    BÀI CŨ
    Hãy cho biết chương trình sau sử dụng chương trình con là thủ tục hay hàm ? Đó là đoạn nào? Đâu là phần đầu, phần khai báo, phần thân?
    Dựa vào cấu trúc của chương trình con và chương trình có sẵn, em nào cho biết cấu trúc của thủ tục?
    PROCEDURE [];
    []
    BEGIN
    []
    END;
    1. Cách viết và sử dụng thủ tục
    a. Cấu trúc thủ tục:
    VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
    - Phần đầu: gồm Procedure, tên thủ tục và các tham số hình thức.
    - Phần khai báo: các hằng, kiểu, biến và cũng có thể các chương trình con.
    - Phần thân: dãy các lệnh viết giữa Begin và end;
    VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
    b. Sử dụng thủ tục:
    Lệnh gọi:
    [(Danh sách tham số thực sự)];.
    Từ chương trình trên, em nào cho cô biết vị trí của thủ tục trong chương trình?
    VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
    c. Tham số hình thức:
    * Ví dụ:
    Tham số biến
    Khai báo:
    VAR
    DS tham số hình thức:kiểu dữ liệu
    Trong lệnh gọi thủ tục: các tham số thực sự là tên các biến chứa dữ liệu ra.
    Giá trị có thể bị thay đổi sau khi thực hiện xong thủ tục.
    Tham số giá trị
    Khai báo:
    :
    Giá trị không thay đổi khi thực hiện xong thủ tục.
    Trong lệnh gọi thủ tục: các tham số thực sự là các giá trị cụ thể


    VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
    d. Các Ví dụ:
    * * * * *
    * *
    * * * * *
    VD1: Viết Ct vẽ 5 hình chữ nhật có dạng:
    PROGRAM VIDU;
    Procedure Vehinh;
    BEGIN
    Writeln(‘* * * * *’);
    Writeln(‘* *’);
    Writeln(‘* * * * *’);
    END;

    BEGIN {Chuong trinh chinh}
    For i:=1 to 5 do Vehinh;
    Readln;
    END.
    VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
    Var a,b,c,d,e,ln1,ln2,ln3,ln4:integer;
    Procedure sln(a,b:integer;var max:integer);
    Begin
    If a>b then max:=a else max:=b;
    End;
    BEGIN
    Write(`nhap a,b,c,d,e:`); Readln(a,b,c,d,e);
    sln(a,b,ln1);
    sln(ln1,c,ln2);
    sln(ln2,d,ln3);
    sln(ln3,e,ln4);
    Write(`so lon nhat la:`,ln4);
    Readln;
    END.
    VD2: Hãy xây dựng thủ tục tìm SLN của 2 số rồi viết chương trình tìm số lớn nhất trong 5 số a, b, c, d, e
    Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai:
    A. Danh sách tham số hình thức có thể có hoặc không.
    B. Kết thúc thủ tục END;
    C. Thủ tục được viết trong thân chương trình.
    D. Tham số hình thức dùng khi khai báo, tham số thực sự dùng khi gọi thủ tục.
    Câu 2 : Giả sử ta có dòng đầu thủ tục là
    procedure P (Var A, B: Integer; C:integer);
    Thì các tham số hình thức được hiểu như sau:
    A. A, B, C đều là các tham biến
    B. A, B là tham biến, C là tham trị
    C. A, B, C đều là tham trị
    D. A, B là tham trị, C là tham biến
    Câu 3: Phần khai báo đầu thủ tục nào sau đây là đúng:
    A. Type mang=array[1..10] of Byte;
    Procedure nhap(var a: mang;);
    B. Type mang: array[1..10] of Byte;
    Procedure nhap(var a: mang);
    C. Type mang=array[1..10] of Byte;
    Procedure nhap(var a: mang);
    D. Procedure nhap(var a: array[1..10] of Byte);
    Câu 4: Cho a: real; b: byte; và dòng đầu thủ tục
    Procedure tong(n:byte; y: real);
    Lời gọi nào sau đây đúng:
    A. tong(a); B. tong(b,a); C. tong(a;b); D. tong(a,b);
    Câu 5: Cho các biến A,B: byte; C:real;
    Trong đó: A là tham trị, B và C là tham biến.
    Khai báo dòng đầu thủ tục nào sau đây đúng:
    A. Procedure Thamso(Var A:byte; B:Byte; C:real);
    B. Procedure Thamso(A:byte; Var B:Byte; C:real);
    C. Procedure Thamso(A:byte; Var B:Byte; Var C:real);
    D. Procedure Thamso(A,B:Byte; Var C:real);
    Câu 6: Cho các biến x,z: byte; y:real;
    Dòng đầu thủ tục như sau:
    Procedure tang(a:byte; var b:byte;);
    Lời gọi thủ tục nào sau đây sai?
    A. tang(5,x); C. tang(1,y);
    B. tang(5+2,z); D. tang(sqr(2),z);
    Câu 7: Cho chương trình sau:
    Var x,y:byte;
    Procedure Hdoi(a:byte;var b:byte);
    Var tg:byte;
    Begin
    Tg:=a; a:=b; b:=tg;
    End;
    Begin
    x:=1; y:=2; Hdoi(x,y);
    Writeln(`hoan doi la: `,x,y);
    Readln;
    End.
    A. hoan doi la:12
    B. hoan doi la:11
    C. hoan doi la:22
    D. hoan doi la:21

    Kết quả xuất hiện trên màn hình là:
    Lời gọi thủ tục nào sau đây là đúng:
    A. Hoandoi(x,y);
    B. Hdoi(x);
    C. Hdoi(x,5);
    D. Hdoi(5,y);
    VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
    1. Viết 2 thủ tục tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật. Sau đó thực hiện lời gọi 2 thủ tục này trong chương trình chính với các kích thước khác nhau của hình chữ nhật.
    2. Viết thủ tục để nhập vào mảng 1 chiều gồm 10 phần tử số nguyên.
    VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
    VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON
     
    Gửi ý kiến