HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Lê Lợi Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Trắc nghiệm Toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thị Bạch Mai (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:50' 30-04-2009
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
    Chương 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
    ( KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    
     ( Với  và )
     ( Với  và B > 0 )
     ( Với )
     ( Với  và )
     ( Với A< 0 và )
     ( Với AB và  )
     ( Với B > 0 )
     ( Với  và )
     ( Với ,Và )

    ( BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:
    A. -3 B. 3 C. ± 3 D. 81
    Câu 2: Căn bậc hai của 16 là:
    A. 4 B. - 4 C. 256 D. ± 4
    Câu 3: So sánh 5 với  ta có kết luận sau:
    A. 5> B. 5< C. 5 = D. Không so sánh được
    Câu 4: xác định khi và chỉ khi:
    A. x >  B. x <  C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 5:xác định khi và chỉ khi:
    A. x ≥  B. x <  C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 6: bằng:
    A. x-1 B. 1-x C.  D. (x-1)2
    Câu 7:bằng:
    A. - (2x+1) B.  C. 2x+1 D. 
    Câu 8: =5 thì x bằng:
    A. 25 B. 5 C. ±5 D. ± 25
    Câu 9: bằng:
    A. 4xy2 B. - 4xy2 C. 4 D. 4x2y4
    Câu 10: Giá trị biểu thức  bằng:
    A. 1 B. 2 C. 12 D. 
    Câu 11: Giá trị biểu thức bằng:
    A. -8 B. 8 C. 12 D. -12
    Câu12: Giá trị biểu thức bằng:
    A. -2 B. 4 C. 0 D. 
    Câu13: Kết quả phép tính là:
    A. 3 - 2 B. 2 -  C.- 2 D. Một kết quả khác
    Câu 14: Phương trình = a vô nghiệm với :
    A. a < 0 B. a > 0 C. a = 0 D. mọi a
    Câu 15: Với giá trị nào của x thì b.thức sau  không có nghĩa
    A. x < 0 B. x > 0 C. x ≥ 0 D. x ≤ 0
    Câu 16: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 12 B.  C. 6 D. 3
    Câu 17: Biểu thức có gía trị là:
    A. 3 - B. -3 C. 7 D. -1
    Câu 18: Biểu thức  với b > 0 bằng:
    A.  B. a2b C. -a2b D. 
    Câu 19: Nếu = 4 thì x bằng:
    A. x = 11 B. x = - 1 C. x = 121 D. x = 4
    Câu 20: Giá trị của x để  là:
    A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x =4
    Câu 21: Với a > 0, b > 0 thì bằng:
    A. 2 B.  C.  D. 
    Câu 22: Biểu thức  bằng:
    A.  B. - C. -2 D. - 2
    Câu 23: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 1 B. - C. -1 D. 
    Câu 24: Giá trị biểu thức bằng:
    A.  B.  C. 4 D. 5
    Câu 25: Biểu thức xác định khi:
    A. x ≤  và x ≠ 0 B. x ≥  và x ≠ 0 C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 26: Biểu thức có nghĩa khi:
    A. x ≤  B. x ≥  C. x ≥  D. x ≤ 
    Câu 27: Giá trị của x để là:
    A. 5 B. 9 C. 6 D. Cả A, B, C đều sai
    Câu 28: với x > 0 và x ≠ 1 thì giá trị biểu thức A =  là:
    A. x B. - C. D. x-1
    Câu 29: Hãy đánh dấu "X" vào ô trồng thích hợp:
    Các khẳng định
    Đúng
    Sai
    
    Nếu a( N thì luôn có x ( N sao cho 
    
    
    
    Nếu a( Z thì luôn có x ( Z sao cho 
    
    
    
    Nếu a( Q+ thì luôn có x ( Q+
     
    Gửi ý kiến