HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Lê Lợi Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai 40: quan xa sinh vat

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Công Thắng
    Ngày gửi: 10h:49' 17-02-2011
    Dung lượng: 10.8 MB
    Số lượt tải: 445
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
    LỚP 12B8
    TRƯỜNG PHAN CHÂU TRINH
    Đây có phải là một quần thể sinh vật không?
    Kiểm tra bài cũ
    CHƯƠNG II: QUẦN XÃ SINH VẬT
    BÀI 40: QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
    CHƯƠNG II: QUẦN XÃ SINH VẬT
    BÀI 40: QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
    I. Khái niệm QXSV:
    QXSV là một tập hợp gồm nhiều QTSV
    + Thuộc nhiều loài khác nhau
    + Cùng chung sống trong một không gian sinh thái xác định
    + Được hình thành trong một thời gian lịch sử nhất định
    + Giữa chúng có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất và do vậy quần xã có cấu trúc tương đối ổn định.
    QX thực vật sa mạc
    CHƯƠNG II: QUẦN XÃ SINH VẬT
    BÀI 40: QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
    II. Các đặc trưng cơ bản của QXSV:

    QX thực vật sa mạc
    QX thực vật rừng nhiệt đới
    II. Đặc trưng cơ bản của QX
    1. Thành phần loài
    1. Đặc trưng về thành phần loài trong QXSV:

    * Số lượng loài và số lượng cá thể trong loài của QXSV:

    - Phản ánh mức độ đa dạng của QXSV
    - Biểu thị sự biến động, ổn định hay suy thoái của QXSV

    CHƯƠNG II: QUẦN XÃ SINH VẬT
    BÀI 40: QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
    II. Các đặc trưng cơ bản của QXSV:

    II. Đặc trưng cơ bản của QX
    1. Thành phần loài
    1. Đặc trưng về thành phần loài trong QXSV:

    * Số lượng loài và số lượng cá thể trong loài:

    * Loài ưu thế và loài đặc trưng:

    Có số lượng nhiều, sinh khối lớn hoặc hoạt động mạnh
    Chỉ có ở 1QX nào đó hoặc có số lượng nhiều hơn hẳn loài khác
    + Ảnh hưởng đến khí hậu, đất đai
    + Chi phối diễn thế của QX
    + Ảnh hưởng đến khí hậu, đất đai và diễn thế của QX
    + Tạo tính chất đặc trưng riêng của QX
    QX ruộng lúa - lúa là loài ưu thế
    QXTV rừng nhiệt đới: Tầng tán là QT ưu thế
    Cá Cóc - QX rừng Tam Đảo
    Tràm – QX rừng U Minh
    CHƯƠNG II: QUẦN XÃ SINH VẬT
    BÀI 40: QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
    II. Các đặc trưng cơ bản của QXSV:

    II. Đặc trưng cơ bản của QX
    1. Thành phần loài
    1. Đặc trưng về thành phần loài trong QXSV:

    2. Đặc trưng về phân bố
    2. Đặc trưng về phân bố cá thể trong không gian của QXSV:

    QXTV rừng nhiệt đới: 4 tầng:
    Vượt tán, tán, cây bụi, thảm cỏ
    QX sinh vật biển: 3 vùng: vùng bờ, gần bờ, vùng khơi
    Mỗi QT – 1tầng trong không gian của QX
    Mỗi QT – 1vùng (vành đai) trong không gian của QX
    - Giảm bớt mức cạnh tranh giữa các loài
    - Nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống trong MTrường
    Ứng dụng trong trồng trọt và chăn nuôi:
    vd: Vườn cây nhiều tầng
    Nuôi nhiều loài cá trong 1hồ…
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    II. Đặc trưng cơ bản của QX
    1. Thành phần loài
    2. Đặc trưng về phân bố
    III. Quan hệ giữa các loài trong QXSV
    1. Các mối quan hệ sinh thái
    III. Quan hệ giữa các sinh vật trong QX
    1. Các mối quan hệ sinh thái:
    2. Hiện tượng khống chế sinh học:
    - Là hiện tượng số lượng của 1 loài bị khống chế bởi số lượng của loài khác
    - Ý nghĩa thực tiễn: dùng loài thiên địch để phòng trừ các loài gây hại
    ví dụ: + Sử dụng ong kí sinh diệt loài bọ rùa
    + Rệp xám: hạn chế xương rồng bà…
    + Chế phẩm BT (Prôtêin của VK Bacillus): diệt được hơn 20 loại sâu hại mùa mang
    CHƯƠNG II: QUẦN XÃ SINH VẬT
    BÀI 40: QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
    II. Đặc trưng cơ bản của QX
    1. Thành phần loài
    2. Đặc trưng về phân bố
    III. Quan hệ giữa các loài trong QXSV
    1. Các mối quan hệ sinh thái
    2. Hiện tượng khống chế sinh học
    Câu 1: Tập hợp nào sau đây không phải là QXSV
    A. Hệ thống thực vật sống ở sa mạc
    B. Hệ thống các loài động vật sống trong rừng
    C. Nhiều loài sinh vật sống trong đầm sen
    D. Nhiều loài sinh vật bày bán trong một góc chợ
    Bài tập củng cố
    CHƯƠNG II: QUẦN XÃ SINH VẬT
    BÀI 40: QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
    II. Đặc trưng cơ bản của QX
    1. Thành phần loài
    2. Đặc trưng về phân bố
    III. Quan hệ giữa các loài trong QXSV
    1. Các mối quan hệ sinh thái
    2. Hiện tượng khống chế sinh học
    Câu 2: Các kiểu cấu trúc của QXSV có ý nghĩa gì?
    A. Phân hoá khả năng phát triển của các loài
    B. Giảm mức độ canh tranh, tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống
    C. Hạn chế bớt các quan hệ khác loài không có lợi
    D. Tăng độ che phủ mặt đất
    Câu 3: Số lượng loài và số lượng cá thể trong loài của QX biểu thị:
    A. Sự suy vong của quần xã
    B. Sự cạn kiệt nguồn sống trong quần xã
    C. Độ đa dạng của QX, sự biến động, ổn định hay suy thoái của QX
    D. Mức độ cạnh tranh gay gắt giữa các loài
    Câu 4: Trong quần xã ruộng lúa, quần thể nào là QT ưu thế
    A. Quần thể cây bèo. B. Quần thể cây lúa.
    C. Quần thể cá nhỏ. D. Quần thể cỏ.
    Bài tập củng cố
    CHƯƠNG II: QUẦN XÃ SINH VẬT
    BÀI 40: QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
    II. Đặc trưng cơ bản của QX
    1. Thành phần loài
    2. Đặc trưng về phân bố
    III. Quan hệ giữa các loài trong QXSV
    1. Các mối quan hệ sinh thái
    2. Hiện tượng khống chế sinh học
    Câu 5: Trong các mối quan hệ hỗ trợ:
    A. Có tối thiểu là một loài có lợi. B. Có tối thiểu là một loài có hại.
    C. Có tối thiểu là hai loài có lợi. D. Tất cả đều có lợi.
    Câu 6: Trong quan hệ đối kháng:
    A. Có ít nhất là hai loài có hại. B. Có ít nhất là một loài có lợi.
    C. Tất cả đều có hại D. Có ít nhất là một loài có hại.
    Câu 7: Quan hệ giữa Hổ và Thỏ là quan hệ:
    A. Ức chế - cảm nhiễm. B. Vật chủ - kí sinh.
    C. Cạnh tranh. D. Sinh vật ăn thịt – con mồi.
    Chuẩn bị bài mới
    CHƯƠNG II: QUẦN XÃ SINH VẬT
    BÀI 40: QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
    II. Đặc trưng cơ bản của QX
    1. Thành phần loài
    2. Đặc trưng về phân bố
    III. Quan hệ giữa các loài trong QXSV
    1. Các mối quan hệ sinh thái
    2. Hiện tượng khống chế sinh học
    Soạn bài mới theo hệ thống câu hỏi sau:
    1. Khái niệm diễn thế sinh thái.
    2. Mô tả các giai đoạn của một loại diễn thế (tự lấy ví dụ)
    3. Lập bảng phân biệt diễn thế nguyên sinh và thứ sinh.
    4. Nêu nguyên nhân dẫn đến diễn thế.
    5. Nêu ý nghĩa của việc nghiên cứu các loại diễn thế.
    CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ
    VÀ CÁC EM HỌC SINH
     
    Gửi ý kiến