HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Lê Lợi Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Mảng hai chiều

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tố Châu (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:06' 07-04-2009
    Dung lượng: 767.0 KB
    Số lượt tải: 85
    Số lượt thích: 0 người
    Tổ chức bảng trên theo kiểu dữ liệu gì?
    Mỗi giá trị kiểu dữ liệu gì?
    A
    B
    Hãy quan sát ví dụ sau:
    M?ng 2 chi?u l b?ng cỏc ph?n t? cựng ki?u
    B
    1 2 3 4
    1
    2
    3
    1. Khái niệm:
    * Với mảng hai chiều xác định:
    - Tên mảng hai chiều;
    - Số lượng phần tử của mỗi chiều;
    - Kiểu dữ liệu của phần tử;
    - Các khai báo biến mảng;
    - Cách tham chiếu đến phần tử
    B
    Trong đó:
    ? Tên mảng: B;
    ? Mảng gồm: 3 dòng 4 cột;
    Ví dụ:
    ? Kiểu dữ liệu của các phần tử: Kiểu nguyên;
    1 2 3 4
    1
    2
    3
    1. Khái niệm:
    2. Khai báo mảng hai chiều:
    * Cách 1: Khai báo gián tiếp
    TYPE
    < tên kiểumảng> =array[chỉ số dòng, chỉ số cột] of ;
    Var : ;
    * Cách 2: Khai báo trực tiếp
    Var
    < Ds biếnmảng> : array[chỉ số dòng, chỉ số cột] of ;
    MH
    * Tham chiếu đến một phần tử mảng 2 chiều:
    [chỉ số dòng, chỉ số cột]
    B
    1 2 3 4
    1
    2
    3
    Ví dụ:
    B[2,3]=
    B[3,2]=
    8
    3
    3. Nhập/ xuất trong mảng hai chiều:
    Write(‘ Nhap vao so dong, cot:’);
    Readln(n,m);
    For i:= 1 to n do
    For j:=1 to m do
    Begin
    write(‘B[’,i,’,’,j,’ ] = ’ );
    readln(B[i,j]);
    end;
    a. Nhập mảng hai chiều
    MH
    b. In mảng hai chiều
    Writeln(‘ Mang vua nhap : ’);
    For i:=1 to n do
    Begin
    For j:=1 to m do Write(A[i,j],’ ’);
    Writeln;
    end;
    Các thao tác xử lí mảng hai chiều thường dùng hai câu lệnh FOR...do lồng nhau.
    3. Nhập/ xuất trong mảng hai chiều:
    MH
    “HÁI HOA DÂN CHỦ”

    Ch?n cu
    Đáp án
    Khai báo nào sau đây đúng:
    A. Var mang:array[1..4,1..5] of char;
    B. Var mang:array[1…4,1...5] of char;
    C. Var mang:array[1..4;1...5] of char;
    D. Var mang:array[1..4,1...5] of char

    Đáp án
    Ch?n cu
    Tham chiếu đến phần tử trong mảng:
    A. Tênbiến[chỉ số dòng; chỉ số cột]
    B. Tênbiến[chỉ số cột, chỉ số dòng]
    C. Tênbiến[chỉ số dòng, chỉ số cột]
    D. Tênbiến[chỉ số dòng, chỉ số cột];

    Đáp án
    Ch?n cu
    Phát biểu nào sau đây sai:
    A. Mảng 2 chiều là bảng các phần tử cùng kiểu.
    B. Số lượng các phần tử trong mảng 2 chiều= số dòng*số cột
    C. Mảng 2 chiều là mảng 1 chiều mà mỗi phần tử của nó là mảng 1 chiều
    D. Số lượng các phần tử trong mảng 2 chiều không biết trước

    Đáp án
    Ch?n cu
    Khai báo gián tiếp nào sau đây đúng?
    A. Type mang=array[1..10,1..15] of byte;
    Var a:mang;
    B. Type mang=array[1…10,1…15] of byte;
    Var a:mang;
    C. Type mang=array[1..10;1..15] of byte;
    Var a:mang;
    D. Type mang:array[1..10,1..15] of byte;
    Var a:mang;
    Đáp án
    Ch?n cu
    Để tham chiếu đến mảng B phần tử dòng 3, cột 4 ta viết ?
    A. B[3;4]
    B. B[3,4]
    C. B[3,4];
    D. B[4,3]

    Hãy nhớ !
    ? Mảng hai chiều là mảng một chiều mà mỗi phần tử của nó lại là mảng một chiều.
    ? Khai báo: tên mảng, kiểu chỉ số dòng, kiểu chỉ số cột, kiểu phần tử.
    ? Tham chiếu phần tử mảng:
    Tên biến mảng[cs dòng,cs cột]
    ? Thao tác xử lí thường dùng cấu trúc hai câu lệnh FOR . DO lồng nhau.
    20 19
    25 18
    12 16
    Var
    A:ARRAY[1..10,1..10] OF integer;
    A[1,3] = 19
     
    Gửi ý kiến