HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Lê Lợi Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Mảng 1 chiều

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tố Châu (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:29' 27-03-2009
    Dung lượng: 945.5 KB
    Số lượt tải: 177
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
    ỨNG DỤNG CNTT TRONG GIẢNG DẠY
    Giáo viên: Nguyễn Thị Tố Châu
    Tổ: Tin học
    §11. KIỂU MẢNG
    (Tiết 1)
    Bài dự thi:
    Kiểm tra bài cũ:
    Nhập vào nhiệt độ trung bình của mỗi ngày trong tuần. Tính và in ra màn hình nhiệt độ trung bình của tuần và số lượng ngày trong tuần có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ trung bình tính được
    Nêu thuật toán cho ví dụ trên
    Thuật toán:
    B1: Nhập nhiệt độ cho các ngày trong tuần.
    B2: Tính nhiệt độ trung bình
    tb←(t1+t2+t3+t4+t5+t6+t7)/7;
    B3: Đếm số ngày trong tuần có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ trung bình
    + dem ←0
    + Nếu nhiệt độ các ngày trong tuần cao hơn nhiệt độ trung bình thì dem ← dem +1
    B4: In kết quả ra màn hình và kết thúc.
    Chương trình:
    MH
    Bài toán trên yêu cầu 1 tháng, 1 năm thì làm thế nào?
    Cách làm như trên không những đòi hỏi khai báo nhiều, mà đoạn chương trình tính toán cũng dài
    KIỂU MẢNG
    § 11. KIỂU MẢNG
    T
    Giả sử bài toán trên ta tổ chức như sau:
    Tên của dãy này là gì?
    Dãy T gồm bao nhiêu số?
    Các số đó có kiểu dữ liệu là kiểu gì?
    Khai báo dãy số trên như thế nào?
    - Để lấy một giá trị trong dãy đó ta làm thế nào?
    § 11. KIỂU MẢNG
    * Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử của nó có một chỉ số.
    * Với mảng một chiều xác định:
    - Tên mảng một chiều;
    - Số lượng phần tử;
    - Kiểu dữ liệu của phần tử;
    - Các khai báo biến mảng;
    - Cách tham chiếu đến phần tử
    1. Kiểu mảng một chiều:
    a. Khái niệm:
    b. Khai báo:
    - Trực tiếp:
    var : array[kiểu chỉ số] of ;
    - Gián tiếp:
    type = array[kiểu chỉ số] of ;
    var : ;

    Trong đó:
    - Kiểu chỉ số: là đoạn số nguyên liên tục, xác định chỉ số đầu và chỉ số cuối.
    - Kiểu phần tử là kiểu của các phần tử mảng.
    § 11. KIỂU MẢNG
    1. Kiểu mảng một chiều:
    MH
    Ví dụ 1: Hãy khai báo mảng cho bài toán trên
    - Trực tiếp: Var T : Array[1..7] of Real;
    - Gián tiếp:
    Type nhietdo=Array[1..7] of Real;
    Var T : nhietdo;
    Ví dụ 2: Hãy khai báo mảng A gồm 100 số nguyên
    Var A : Array[1..100] of Integer;
    Hay
    Type SN=Array[1..100] of Integer;
    Var A : SN;
    § 11. KIỂU MẢNG
    § 11. KIỂU MẢNG
    1. Kiểu mảng một chiều:
    c. Tham chiếu đến phần tử của mảng:
    [chỉ số]
    MH
    T
    T[3]: có nghĩa là gì?
    T[3]=?
    T[6]=?
    21
    22
    § 11. KIỂU MẢNG
    1. Kiểu mảng một chiều:
    d. Nhập/ xuất từng phần tử mảng một chiều
    - Nhập: Read /Readln([chỉ số phần tử]);
    MH
    Ví dụ: Muốn nhập giá trị cho mảng T trên
    T
    Readln(T[1]);
    Readln(T[2]);
    Readln(T[3]);
    ..
    Readln(T[7]);
    Trong các lệnh đó có gì thay đổi?
    Câu lệnh lặp gì biến đếm 1 lần tăng 1 đơn vị
    For i:= 1 to 7 do
    Begin
    Write(‘Nhap nhiet do thu ’, i,’: ’);
    Readln(T[i]);
    End;
    § 11. KIỂU MẢNG
    1. Kiểu mảng một chiều:
    d. Nhập/ xuất từng phần tử mảng một chiều
    MH
    Đoạn chương trình nhập mảng 1 chiều gồm n phần tử:
    Write(`nhap so phan tu cua mang: `);
    Readln(n);
    For i:=1 to n do
    Begin
    Write(`Nhap phan tu thu `,i,`: `);
    Readln(a[i]);
    End;
    § 11. KIỂU MẢNG
    1. Kiểu mảng một chiều:
    d. Nhập/ xuất từng phần tử mảng một chiều
    - Xuất: Write/ Writeln([chỉ số phần tử]);
    MH
    Ví dụ: Xuất (in) ra mảng T đã nhập ở trên
    T
    For i:=1 to 7 do Write(T[i],’ ‘);
    § 11. KIỂU MẢNG
    1. Kiểu mảng một chiều:
    d. Nhập/ xuất từng phần tử mảng một chiều
    Đoạn chương trình in mảng 1 chiều gồm n phần tử:
    For i:=1 to n do
    Write([i],’ ‘);
    2
    1
    4
    3
    e. Ví dụ áp dụng: Nhập vào nhiệt độ trung bình của n ngày. Tính và in ra màn hình nhiệt độ trung bình của n ngày và số lượng ngày có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ trung bình tính được
    § 11. KIỂU MẢNG
    Chương trình:
    Var T : Array[1..366] of Real;
    Tong, tb:Real; i,n,dem:byte;
    Begin
    Write(‘Nhap so ngay: ’); Readln(n);
    Tong:=0;
    For i:= 1 to n do
    Begin
    Write(‘Nhap nhiet do ngay ’, i,’: ’);
    Readln(T[i]);
    Tong:=Tong+T[i];
    End;
    Tb:=tong/n; dem:=0;
    For i:= 1 to n do
    If T[i]>tb then dem:=dem+1;
    Writeln(`Nhiet do tbinh: `,tb);
    Writeln(`So ngay :`,dem);
    readln;
    End.
    BT
    CT
    Viết chương trình thực hiện những công việc sau:
    a. Nhập vào mảng A [1..n] (n > 9), các phần tử là số thực lớn hơn -2 và nhỏ hơn 2.
    b. Tính trung bình cộng của các phần tử dương của mảng.
    c. So sánh số phần tử dương với số phần tử âm của mảng.
    d. Tìm phần tử nhỏ nhất và lớn nhất của mảng. Chỉ ra vị trí (chỉ số) và giá trị của chúng.
    e. Tính a[1] + a[2]2 + a[3]3 + ... + a[n]n
    Bài tập về nhà
     
    Gửi ý kiến