HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Lê Lợi Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Liên kết ion - Tinh thể Ion

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Cô Mỹ Huyền
    Người gửi: Nguyễn Thị Tố Châu (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:26' 09-04-2009
    Dung lượng: 754.0 KB
    Số lượt tải: 137
    Số lượt thích: 0 người
    Đây là nguyên tử hay phân tử ?
    Phân tử
    Cl2 CO2
    O2 HCl
    Điền vào chỗ trống :
    Liên kết hóa học là ................... giữa các …………… tạo thành ………….. hay …………….. bền vững hơn.
    sự kết hợp
    nguyên tử
    phân tử
    tinh thể
    CHƯƠNG III : LIÊN KẾT HÓA HỌC
    Các ion được tạo thành như thế nào?
    Thế nào là cation và anion? Thế nào là ion đơn, ion đa nguyên tử?
    Liên kết ion được hình thành như thế nào?
    NỘI DUNG
    I. SỰ HÌNH THÀNH ION, CATION, ANION
    II. SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION
    III. TINH THỂ ION
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
    Đáp án:
    LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    I. SỰ HÌNH THÀNH ION, CATION, ANION
    1.Ion, cation, anion
    a) Ion:
    Khái niệm :
    Nguyên tử trung hoà về điện ( số p = số e ). Khi nhường (nhận) e trở thành phần tử mang điện gọi là ion.
    LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    I. SỰ HÌNH THÀNH ION, CATION, ANION
    1.Ion, cation, anion
    b) Cation:
    Na
    Na
    11+
    +
    Na → Na+ + 1e
    (2,8,1) (2,8)
    Cation natri
    Bài tập 1:
    Viết sự hình thành các ion dương sau: Li+, Mg2+, Al3+.
    Cation liti
    Cation magie
    Cation nhôm
    LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    Tổng quát :
    I. SỰ HÌNH THÀNH ION, CATION, ANION
    1.Ion, cation, anion
    (n = 1, 2, 3)
    Tên gọi :
    Cation + Tên kim loại ( kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hóa trị)
    c) Anion:
    I. SỰ HÌNH THÀNH ION, CATION, ANION
    1.Ion, cation, anion
    LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    Cl
    17+
    -
    Cl + 1e → Cl-
    (2,8,7) (2,8.8)
    Anion clorua
    Bài tập 2:
    Viết sự hình thành các anion sau:
    (2,7)
    (2,8)
    (2,6)
    (2,8)
    (2,8,8)
    (2,8,6)
    Anion florua
    Anion oxit
    Anion sunfua
    LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    Tổng quát :
    (n = 1, 2, 3)
    Tên gọi :
    Anion + Tên gốc axit
    ( Trừ O2- : anion oxit)
    I. SỰ HÌNH THÀNH ION, CATION, ANION
    1.Ion, cation, anion
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 :
    1. Na+ và NH4+ đều mang điện tích dương.
    Na+ : ion tạo nên từ 1 nguyên tử.
    NH4+ : ion tạo nên từ 2 nguyên tử.
    2. Cl- và NO3- đều mang điện tích âm.
    Cl- : ion tạo nên từ 1 nguyên tử.
    NO3- : ion tạo nên từ 2 nguyên tử.
    Đáp án:
    LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    I. SỰ HÌNH THÀNH ION, CATION, ANION
    1.Ion, cation, anion
    2. Ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử:
    Ion đơn nguyên tử là ion tạo nên từ 1 nguyên tử.
    a) Ion đơn nguyên tử:
    Khái niệm :
    Ví dụ :
    Na+ , Mg 2+ , Cl-, O2-
    LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    I. SỰ HÌNH THÀNH ION, CATION, ANION
    1.Ion, cation, anion
    2. Ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử:
    b) Ion đa nguyên tử:
    Khái niệm :
    Ion đa nguyên tử là nhóm nguyên tử mang điện tích dương hay âm.
    Ví dụ :
    NH4+ : cation amoni
    OH- : anion hydroxi
    SO42- : anion sunfat
    I. SỰ HÌNH THÀNH ION, CATION, ANION
    1.Ion, cation, anion
    2. Ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử:
    LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    II. SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION:
    Na + Cl
    ( 2,8,1)
    ( 2,8,7 )
    ( 2,8 )
    ( 2,8,8 )
    Xét sự tạo thành phân tử NaCl :
    Na+ + Cl-
    Na+ + Cl- NaCl
    Phương trình di chuyển e :
    * Xét sự tạo thành phân tử NaCl :
    +
    _
    Na+Cl-
    I. SỰ HÌNH THÀNH ION, CATION, ANION
    1.Ion, cation, anion
    2. Ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử:
    II. SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION:
    LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    Định nghĩa
    Liên kết ion là liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu
    Đặc điểm
    - Bản chất : do lực hút tĩnh điện
    - Hình thành giữa kim loại và phi kim
    Cl-
    Cl-
    Mg2+
    17+
    12+
    17+
    -
    2+
    -
    Cl
    Mg
    Cl
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 :
    Hãy giải thích sự hình thành liên kết giữa các nguyên tử của các nguyên tố sau:
    a)Ca và Cl
    b) Al và O
    ?
    Đáp án :
    Phương trình di chuyển e :
    Phương trình di chuyển e :
    - Cấu trúc lập phương
    - Các ion Na+ ,Cl- phân bố đều đặn , luân phiên trên các đỉnh của hình lập phương nhỏ. Xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất.
    I. SỰ HÌNH THÀNH ION, CATION, ANION
    1.Ion, cation, anion
    2. Ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử:
    II. SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION:
    LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    III. TINH THỂ ION
    1.Tinh thể NaCl
    Tinh thể natri clorua
    - Rắn, bền vững, khó nóng chảy, khó bay hơi
    - Tan nhiều trong nước. Ở trạng thái nóng chảy hoặc dung dịch có dẫn điện
    I. SỰ HÌNH THÀNH ION, CATION, ANION
    1.Ion, cation, anion
    2. Ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử
    II. SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION
    III. TINH THỂ ION
    1.Tinh thể NaCl
    LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION
    2.Tính chất chung của hợp chất ion
    Câu 1 :
    Trong các hợp chất sau hợp chất nào có liên kết ion
    D. HCl
    C. H2O
    A. O2
    B. K2O
    Câu 2 :
    Trong phân tử (NH4)2SO4 có bao nhiêu ion
    D. 5
    C. 4
    B. 3
    A. 2

    Sai mất rồi. Hu...hu ...
    1
    2

    Đúng rồi. Giỏi quá!
    1
    2
     
    Gửi ý kiến