-
(Chú ý, chú ý...)HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN
Quản trị: Nguyễn Thị Tố Châu(
0914.191.357
)
Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Lê Lợi Đông Hà.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
h11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Thị Xuyến
Người gửi: Võ Khánh Huyền Vân (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:19' 06-04-2009
Dung lượng: 186.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: Trần Thị Xuyến
Người gửi: Võ Khánh Huyền Vân (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:19' 06-04-2009
Dung lượng: 186.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Tiết 11 Ngày soạn:
§4. HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
MỤC TIÊU
Kiến thức:
Hs biết và hiểu cách tìm toạ độ các vectơ + ; - ; k khi biết toạ độ các vectơ: ; và số k
Hs biết sử dụng công thức. Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng. Toạ độ trọng tâm tam giác.
Kỹ năng:
* HS thành thạo tìm toạ độ các vectơ + ; - ; k khi biết số k và toạ độ các vectơ: ; .
* Áp dụng thành thạo các tính chất: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng. Toạ độ trọng tâm tam giác.
Thái độ: Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc, tư duy linh hoạt,...
PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp thầy-trò, gợi mở, vấn đáp, đàm thoại, ...
CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
* Giáo viên: GV chuẩn bị các hình vẽ, thước kẻ, phấn màu, ....
* Học sinh: HS đọc trước bài học. Làm bài tập về nhà.
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1) ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,....
Lớp
10B
10B
Vắng
2) BÀI CŨ: Lồng vào các hoạt động trong giờ học.
3) NỘI DUNG BÀI MỚI:
Hoạt động thầy và trò
Nội dung kiến thức
HĐ1:3. Toạ độ của các vectơ + , - , k.
Ta không chứng minh các công thức này
Ví dụ: 1) Cho = (1; -2); (3; 4); = (5; -1).
Tìm toạ độ vectơ = 2+-.
H2( Cách tính như thế nào?
(Tính từng số hạng hoặc theo thành phần toạ độ.)
Ví dụ 2:= (1; -1) ;(2; 1);
Hãy phân tích vectơ = (4; -1) theo:, .
H3( Cách phân tích?
Nhận xét: Hai vectơ = (u1; u2), = (v1; v2) với ≠ cùng phương khi nào?
3. Toạ độ của các vectơ + , - , k.
Cho = ( u1; u2), = ( v1; v2)
Khi đó :
+ = (u1+ v1; u2 + v2)
- = (u1- v1; u2 - v2)
k = (ku1; ku2), kR
Tính: 2 = (2; -4); 2+= (5; 0);
2+-= (0; 1).
Vậy: = (0; 1).
Giả sử = k + h= ( k+2h; - k+h )
Ta có : (
Vậy : = 2 +
Nhận xét:
Hai vectơ = (u1; u2), = (v1; v2)
( với ≠ ) cùng phương khi và chỉ khi có một số k sao cho: u1 = kv1 và u2 = kv2.
HĐ 2: HĐ2:4. Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng. Toạ độ trọng tâm tam giác:
a) Cho đoạn thẳng AB có A(xA; yA), B(xB; yB) Xác định toạ độ trung điểm I(xI; yI) của đoạn thẳng AB?
H1> Muốn tính toạ độ của I, ta phải tính toạ độ vectơ nào? ( Từ đó phân tích vectơ theo 2 vectơ ?
H2> Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Hãy phân tích vectơ theo ; và .
Từ đó hãy tính toạ độ của G theo toạ độ của A; B; C.
b) Cho tam giác ABC có: A(xA; yA); B (xB; yB) C(xC; yC). Khi đó toạ độ trọng tâm G(xG; yG) của tam giác ABC được tính theo công thức nào? Hãy C/m?Ví dụ : Cho A(2; 0); B (0; 4) C( 1; 3). Tìm toạ độ trung điểm I(xI; yI) của đoạn thẳng AB và toạ độ trọng tâm G(xG; yG) của tam giác ABC.
ABCE hçnh bçnh haình (
A(0,0); B(,3); C(4+,3); D(4,0)
(2) Cho tam giaïc ABC. Caïc âiãøm M(1,0), N(2,2), P(-1,3) laì trung âiãøm cuía BC, CA, AB. Tçm A, B, C
Chuï yï: PNMB hçnh haình
4. Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng. Toạ độ trọng tâm tam giác
* Toạ
§4. HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
MỤC TIÊU
Kiến thức:
Hs biết và hiểu cách tìm toạ độ các vectơ + ; - ; k khi biết toạ độ các vectơ: ; và số k
Hs biết sử dụng công thức. Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng. Toạ độ trọng tâm tam giác.
Kỹ năng:
* HS thành thạo tìm toạ độ các vectơ + ; - ; k khi biết số k và toạ độ các vectơ: ; .
* Áp dụng thành thạo các tính chất: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng. Toạ độ trọng tâm tam giác.
Thái độ: Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc, tư duy linh hoạt,...
PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp thầy-trò, gợi mở, vấn đáp, đàm thoại, ...
CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
* Giáo viên: GV chuẩn bị các hình vẽ, thước kẻ, phấn màu, ....
* Học sinh: HS đọc trước bài học. Làm bài tập về nhà.
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1) ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,....
Lớp
10B
10B
Vắng
2) BÀI CŨ: Lồng vào các hoạt động trong giờ học.
3) NỘI DUNG BÀI MỚI:
Hoạt động thầy và trò
Nội dung kiến thức
HĐ1:3. Toạ độ của các vectơ + , - , k.
Ta không chứng minh các công thức này
Ví dụ: 1) Cho = (1; -2); (3; 4); = (5; -1).
Tìm toạ độ vectơ = 2+-.
H2( Cách tính như thế nào?
(Tính từng số hạng hoặc theo thành phần toạ độ.)
Ví dụ 2:= (1; -1) ;(2; 1);
Hãy phân tích vectơ = (4; -1) theo:, .
H3( Cách phân tích?
Nhận xét: Hai vectơ = (u1; u2), = (v1; v2) với ≠ cùng phương khi nào?
3. Toạ độ của các vectơ + , - , k.
Cho = ( u1; u2), = ( v1; v2)
Khi đó :
+ = (u1+ v1; u2 + v2)
- = (u1- v1; u2 - v2)
k = (ku1; ku2), kR
Tính: 2 = (2; -4); 2+= (5; 0);
2+-= (0; 1).
Vậy: = (0; 1).
Giả sử = k + h= ( k+2h; - k+h )
Ta có : (
Vậy : = 2 +
Nhận xét:
Hai vectơ = (u1; u2), = (v1; v2)
( với ≠ ) cùng phương khi và chỉ khi có một số k sao cho: u1 = kv1 và u2 = kv2.
HĐ 2: HĐ2:4. Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng. Toạ độ trọng tâm tam giác:
a) Cho đoạn thẳng AB có A(xA; yA), B(xB; yB) Xác định toạ độ trung điểm I(xI; yI) của đoạn thẳng AB?
H1> Muốn tính toạ độ của I, ta phải tính toạ độ vectơ nào? ( Từ đó phân tích vectơ theo 2 vectơ ?
H2> Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Hãy phân tích vectơ theo ; và .
Từ đó hãy tính toạ độ của G theo toạ độ của A; B; C.
b) Cho tam giác ABC có: A(xA; yA); B (xB; yB) C(xC; yC). Khi đó toạ độ trọng tâm G(xG; yG) của tam giác ABC được tính theo công thức nào? Hãy C/m?Ví dụ : Cho A(2; 0); B (0; 4) C( 1; 3). Tìm toạ độ trung điểm I(xI; yI) của đoạn thẳng AB và toạ độ trọng tâm G(xG; yG) của tam giác ABC.
ABCE hçnh bçnh haình (
A(0,0); B(,3); C(4+,3); D(4,0)
(2) Cho tam giaïc ABC. Caïc âiãøm M(1,0), N(2,2), P(-1,3) laì trung âiãøm cuía BC, CA, AB. Tçm A, B, C
Chuï yï: PNMB hçnh haình
4. Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng. Toạ độ trọng tâm tam giác
* Toạ
 






Các ý kiến mới nhất