HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Lê Lợi Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Dia li cac nganh dich vu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Huyền
    Ngày gửi: 21h:23' 09-04-2009
    Dung lượng: 8.0 MB
    Số lượt tải: 117
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THPT Lê Lợi – Đông Hà
    Người soạn: Nguyễn Thị Vân
    GVHD: Trần Thị Huyền
    Lớp 10B8
    Các dữ kiện sau giúp các em liên tưởng đến ngành kinh tế nào?
    - Đây là ngành không trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
    - Là ngành có cơ cấu hết sức phức tạp.
    - Là ngành có vai trò to lớn trong nền kinh tế hiện đại.
    - Ngành này thường chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của các nước phát triển.

    BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
    NGÀNH
    DỊCH
    VỤ
    CƠ CẤU VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH DỊCH VỤ
    CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ
    ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ
    BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
    I. Cơ cấu và vai trò của các ngành dịch vụ.
    1. Cơ cấu.
    * Khái niệm:

    Là một ngành kinh tế không trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất, nhưng có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.
    ? Em hiểu thế nào là ngành dịch vụ ?
    BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
    Giao thông vận tải
    Tài chính
    Thông tin liên lạc
    Dịch vụ kinh doanh
    Dịch vụ nghề nghiệp
    BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
    Du lịch
    Bán buôn, bán lẻ
    Giáo dục
    Y tế
    Dịch vụ tiêu dùng
    Hội họp
    Thanh niên tình nguyện
    Dịch vụ công
    BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
    Cơ cấu ngành dịch vụ
    Dịch vụ kinh doanh
    Dịch vụ tiêu dùng
    Dịch vụ công
    - GTVT
    - TTLL
    - Tài chính
    - Ngân hàng
    - Bảo hiểm
    Kinh doanh bất động sản
    - DV nghề nghiệp…
    - Hành chính công
    Các hoạt động
    đoàn thể….

    Bán buôn
    Bán lẻ
    Dịch vụ cá nhân:
    Y tế
    Giáo dục
    Thể dục
    thể thao…
    I. Cơ cấu và vai trò của các ngành dịch vụ.
    1. Cơ cấu.
    BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
    I. Cơ cấu và vai trò của các ngành dịch vụ.
    2. Vai trò.
    Phân phối, tiêu thụ
    1
    2
    3
    Quan sát sơ đồ quá trình sản xuất, cho biết ngành dịch vụ nào sẽ tham gia vào khâu nào trong quá trình sản xuất?
    Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.
    BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
    I. Cơ cấu và vai trò của các ngành dịch vụ.
    2. Vai trò.
    1990
    2004
    Nhóm nước Phát triển
    Nhóm nước Đang phát triển
    Cơ cấu lao động của hai nhóm nước qua các năm (%)
    So sánh tỉ trọng và tốc độ gia tăng tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu kinh tế của hai nhóm nước?
    Ngành dịch vụ góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
    3
    64
    33
    2
    71
    27
    41
    29
    30
    43
    25
    32
    Tạo việc làm cho người lao động
    Khai thác tốt TNTN, di tích lịch sử - văn hoá...
    Khai thác và sử dụng tốt hơn các nguồn lực của đất nước.
    BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
    I. Cơ cấu và vai trò của các ngành dịch vụ.
    1. Vai trò.
    - Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.
    - Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
    - Khai thác và sử dụng tốt hơn các nguồn lực của đất nước: Dân cư và nguồn lao động. TNTN, di sản văn hoá, lịch sử. ....
    BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
    II. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ.
    Ảnh hưởng
    Nhân tố
    Ví dụ
    Khi công nghiệp và nông nghiệp có trình độ cao sẽ giải phóng lao động và chuyển sang DV.
    - Trình độ phát triển kinh tế.
    - Năng suất lao động xã hội
    Đầu tư, bổ sung lao động
    cho ngành dịch vụ
    Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
    - Quy mô, cơ cấu dân số
    + Khi dân số đông thì nhu cầu DV lớn.
    + Cơ cấu dân số trẻ: xuất hiện dịch vụ về giáo dục, việc làm....
    - Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư
    Mạng lưới ngành dịch vụ
    Nơi dân cư tập trung đông (TP, TX...) có nhiều cơ sở vật chất, loại hình DV.
    - Truyền thống văn hoá và phong tục tập quán
    Tết cổ truyền: có dịch vụ cung cấp các sản phẩm phục vụ tết như bánh chưng, giò, bánh kẹo...
    Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ
    - Mức sống và thu nhập thực tế
    Sức mua, nhu cầu dịch vụ
    Mức sống cao thì sức mua cũng lớn, nhu cầu DV
    phát triển (DV du lịch).
    - TNTN, di sản văn hoá, lịch sử,
    cơ sở hạ tầng
    Sự phát triển và phân bố
    ngành dịch vụ du lịch
    Vịnh Hạ Long, Cố đô Huế phố cổ Hội An, Hà Nội TP HCM...là các điểm du lịch nổi tiếng ở nước ta.
    BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
    II. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ.
    Ảnh hưởng
    Nhân tố
    Trình độ phát triển kinh tế.
    Năng suất lao động xã hội
    - Quy mô, cơ cấu dân số
    Phân bố dân cư và
    mạng lưới quần cư
    Truyền thống văn hoá và
    phong tục tập quán
    Mức sống và thu nhập thực tế
    TNTN, di sản văn hoá, lịch sử,
    cơ sở hạ tầng
    Đầu tư, bổ sung lao động
    cho ngành dịch vụ
    Nhịp độ phát triển và cơ cấu
    ngành dịch vụ
    Mạng lưới ngành dịch vụ
    Hình thức tổ chức mạng lưới
    ngành dịch vụ
    Sức mua, nhu cầu dịch vụ
    Sự phát triển và phân bố
    ngành dịch vụ du lịch
    BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
    III. Đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới.
    Tỉ trọng của ngành Dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước, năm 2001
    Em có nhận xét gì về phân hoá tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước trên thế giới?
    ôxtrâylia
    Canađa
    Achentina
    Nhật Bản
    BraXin
    Liên Bang Nga
    Dămbia …
    Angôla; CH công gô …
    Angiêri; Xuđăng …
    Đông nam Á; nam Á;
    Trung Quốc...
    HOA KỲ
    Anh, Pháp ...
    BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
    III. Đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới.
    + Ở các nước PT, các ngành DV chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP (trên 60%), ngược lại các nước ĐPT tỉ trọng ngành DV chỉ dưới 50%.
    + Trên thế giới các thành phố cực lớn đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn.
    + Ở mỗi nước lại có các thành phố chuyên môn hoá về một số loại dịch vụ nhất định.
    + Trong các thành phố lớn thường hình thành các trung tâm thương mại, giao dịch.
    Đà Lạt
    BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
    Củng cố:
    Trả lời câu hỏi trắc nghiệm
    Dặn dò:
    - Làm bài tập 4 trong SGK.
    - Chuẩn bị bài mới, bài 36: vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển, phân bố GTVT.
    BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
    BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
    Tokyo
    London
    Newyork
    Pari
    Haoai - Thành phố du lịch
    Sòng bạc lớn của thế giới - Dịch vụ giải trí
    Cambris (Anh) - Trung tâm giáo dục, đào tạo
    Phố Wall (Mỹ) - Trung tâm tài chính, chứng khoán
    Trung tâm thương mại thế giới – Newyork – Mĩ
    Trụ sở chính của WTO tại Giơ-ne-vơ - Thụy Sĩ
    1. Dịch vụ không phải là ngành:

    a. Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
    b. Làm tăng giá trị hàng hoá nhiều lần.
    c. Phục vụ nâng cao chất lượng đời sống con người.
    d. Góp phần giải quyết việc làm.
    2. Du lịch được ví là ngành “công nghiệp không khói” vì phát triển ngành này cho phép:
    a. Đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí, bồi dưỡng sức khoẻ...
    b. Tạo ra nguồn thu ngoại tệ đáng kể.
    c. Thúc đẩy các dịch vụ khác phát triển.
    d. Tất cả đều đúng.
    3. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới mạng lưới ngành dịch vụ:
    a. Trình độ phát triển kinh tế.
    b. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
    c. Mức sống và thu nhập thực tế.
    d. Quy mô, cơ cấu dân số.
    4. Các nước ĐPT có tỉ trọng đóng góp của ngành DV trong tổng GDP của nền kinh tế quốc dân thấp hơn các nước phát triển vì các nước này:
    a. Có nền kinh tế còn thấp kém.
    b. Có ngành công nghiệp chưa phát triển.
    c. Có ít đô thị lớn.
    d. Có sức sản xuất xã hội còn thấp.
    5. Khu vực du lịch quốc tế phát triển mạnh nhất trên thế giới là:
    a. Tây Âu, Bắc Mĩ.
    b. Đông Nam Á, Tây Âu.
    c. Đông Á, Bắc Mĩ.
    d. Trung Đông, Nam Âu.
     
    Gửi ý kiến