HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Lê Lợi Đông Hà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    7,8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Khánh Huyền Vân (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:06' 06-04-2009
    Dung lượng: 173.5 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 7 Ngày soạn:
    §5. SỐ GẦN ĐÚNG. SAI SỐ.
    MỤC TIÊU
    Kiến thức:
    HS nắm chắc định nghĩa sai số tuyệt đối, độ chính xác của số gần đúng, kí hiệu và cách biểu diễn. Nắm cách làm tròn số, làm tròn số dựa vào độ chính xác.
    Kỹ năng:
    HS áp dụng được các định nghĩa vào các bài toàn .
    Làm tròn số thành thạo, tính toán được sai số tuyệt đối, độ chính xác.
    Thái độ:
    Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc, tư duy linh hoạt, ...
    PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp thầy-trò, gợi mở, ...
    CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
    * Giáo viên:
    GV chuẩn bị các hình vẽ, thước kẻ, phấn màu, ...
    Làm bài tập, ra thêm bài tập.
    * Học sinh:
    HS đọc trước bài học, ôn lại các tập hợp số đã học, chuẩn bị MTBT.
    Làm bài tập về nhà, xem lại SGK.
    TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
    ỔN ĐỊNH: Kiểm diện, nề nếp, vệ sinh,....
    Lớp
    
    
    
    
    Vắng
    
    
    
    
    BÀI CŨ: Làm bài tập số 3, 4.
    NỘI DUNG BÀI MỚI:
    Hoạt động thầy và trò
    Nội dung kiến thức
    
    HĐ 1: Số gần đúng.
    H1( Tính diện tích của hình tròn có bán kính R = 2.
    Lấy ( ( 3,1.
    Lấy ( ( 3,14.


    * ( là một vô tỉ nên ta chỉ viết gần S (là một số thập phân hữu hạn)

    * GV lấy các ví dụ khác về dân số, diện tích quốc gia, bán kính trái đất.
    1: Số gần đúng.

    Công thức tính diện tích hình tròn:


    S = (.R2.



    S1 ( 12,4 (m2)
    S2 ( 12, 56 (m2)
    ( Các số trong đo đạc, tính toán thường chỉ gần đúng.
    
    HĐ 2: Sai số tuyệt đối.
    HĐ 2.1. Sai số tuyệt đối của một số gần đúng.

    H2( Trong hai kết quả tính diện tích trên, kết quả nào chính xác hơn?

    So sánh diện tích đúng S = (.R2.
    |S – S1| > |S – S2|. Ta nói kết quả S2 có sai số tuyệt đối nhỏ hơn S1.
    |
    HĐ 2.2.Độ chính xác của một số gần đúng.
    H3( Có thể tính chính xác sai số tuyệt đối của các KQ S1, S2 được không? (dưới dạng số thập phân)
    Ta có thể ước lượng chúng:
    |S – S1| < 0, 2
    |S – S2| < 0, 04
    Ta nói KQ S1 có sstđ không vượt quá (độ chính xác là) 0, 2
    KQ S2 có sstđ không vượt quá (độ chính xác là) 0, 04
    Nếu (a = |- a| < d thì – d <| - a |< d hay a – d < < a + d. Ta nói a là số gần đúng của với độ chính xác d, và quy ước viết: = a ( d.
    H4( Tính đường chéo của một hình vuông có cạnh bằng 3cm và xác định độ chính xác của KQ tìm được.
    Cho biết = 1, 4142135... .

    Tính toán, áp dụng các định nghĩa, các công thức.

    GV nêu chú ý SGK.



    Xem SGK
    2: Sai số tuyệt đối.
    2.1. Sai số tuyệt đối của một số gần đúng.

    Nếu a là số gần đúng của 
    thì (a = |- a|: sai số tuyệt đối của số gần đúng a.

    
    


    2.2.Độ chính xác của một số gần đúng.

    Không, vì ( là vô tỉ


    Nếu (a = |- a| < d
    thì – d <| - a |< d
    hay a – d < < a + d.
    Ta nói a là số gần đúng của với độ chính xác d,
    và quy ước viết:
    = a ( d
    
    
    
    


    đường chéo hình vuông là a
    => a2 = 32 + 32 = 2.32
    => a = 3.= 3. 1, 4142135...
    = 4,2426405...



    Chú ý:
    Sai số tuyệt đối của số gần đúng trong phép do đạc đôi khi không phản ánh đúng tính chính xác của phép đo đó.
    Vì thế ngoài sai số tuyệt đối (a số gần
     
    Gửi ý kiến