-
(Chú ý, chú ý...)HỔ TRỢ TRỰC TUYẾN
Quản trị: Nguyễn Thị Tố Châu(
0914.191.357
)
Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Lê Lợi Đông Hà.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
21 ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:33' 14-04-2009
Dung lượng: 751.0 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:33' 14-04-2009
Dung lượng: 751.0 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
Đề số 11 thuộc 50 bộ đề luyện thi Đại học và cao đẳng
GV : Lê Đình Thành
Cõu I: Cho hàm
1. sỏt và đồ hàm .
2. minh tớch cỏc cỏch trờn đồ hàm cỏc nú là .
Cõu II: 1. trỡnh:
2. Tỡm m để trỡnh: cú x
Cõu III: Trong khụng gian Oxyz cho hai A (-1;3;-2), B (-3,7,-18) và
(P): 2x - y + z + 1 = 0
1. trỡnh AB và vuụng gúc mp (P).
2. Tỡm độ M ( (P) sao cho MA + MB .
Cõu IV 1. Tớnh
2. trỡnh:
Cõu Va (cho trỡnh THPT khụng phõn ban):
1. Trong Oxy cho trũn (C) : x2 + y2 = 1. trũn (C`) tõm I (2,2) (C) cỏc A, B sao cho . trỡnh AB.
2. Cú bao nhiờu nhiờn 2007 mà 4 khỏc nhau?
Cõu Vb (cho trỡnh THPT phõn ban):
1.trỡnh:
2.Cho cú AB = a, AC = 2a, AA1
và . M là trung CC1. minh MB(MA1 và tớnh cỏch d
A (A1BM).
Đề số 12 thuộc 50 bộ đề luyện thi Đại học và cao đẳng
GV : Lê Đình Thành
Câu I: Cho hàm số
1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 1.
2. Tìm m để đồ thị (Cm) có cực trị tại các điểm A, B sao cho đường thẳng AB đi qu
gốc tọa độ 0.
Câu II:
1. Giải phương trình:
2. hệ phương trình
Câu III:
Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2,0,0); B(0,4,0); C(2,4,6) và đường thẳng (d)
1. Chứng minh các đường thẳng AB và OC chéo nhau.
2. Viết phương trình đường thẳng ( // (d) và cắt các đường AB, OC.
Câu IV:
1. Trong mặt phẳng Oxy cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường và y = x. Tính thể tích vật thể tròn trong khi quay (H) quanh trục Ox trọn một vòng.
2. Cho x, y, z là các biến số dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Câu Va (cho chương trình THPT cơ ban):
1. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G((2, 0) biết phương trình các cạnh AB, AC theo thứ tự là 4x + y + 14 = 0; . Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C.
2. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD lần lượt cho 1, 2, 3 và n điểm phân biệt khác A, B, C, D. Tìm n biết số tam giác có ba đỉnh lấy từ n + 6 điểm đã cho là 439.
Câu Vb (cho chương trình nâng cao ):
1. Giải phương trình
2. Cho hình chóp SABC có góc , ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a. Tính theo a khoảng cách từ đỉnh B đến mp(SAC).
Đề số 13 thuộc 50 bộ đề luyện thi Đại học và cao đẳng
GV : Lê Đình Thành
Câu I:
Cho hàm số y = –2x3 + 6x2 – 5
1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C).
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua A(–1, –13).
Câu II:
1. Giải phương trình:
2. Tìm m để phương trình: có nghiệm.
Câu III:
Trong không gian Oxyz cho các điểm A(–3,5,–5); B(5,–3,7); và mặt phẳng (P): x + y + z = 0
1. Tìm giao điểm I của đường thẳng AB với mặt phẳng (P).
2. Tìm điểm M ( (P) sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất.
GV : Lê Đình Thành
Cõu I: Cho hàm
1. sỏt và đồ hàm .
2. minh tớch cỏc cỏch trờn đồ hàm cỏc nú là .
Cõu II: 1. trỡnh:
2. Tỡm m để trỡnh: cú x
Cõu III: Trong khụng gian Oxyz cho hai A (-1;3;-2), B (-3,7,-18) và
(P): 2x - y + z + 1 = 0
1. trỡnh AB và vuụng gúc mp (P).
2. Tỡm độ M ( (P) sao cho MA + MB .
Cõu IV 1. Tớnh
2. trỡnh:
Cõu Va (cho trỡnh THPT khụng phõn ban):
1. Trong Oxy cho trũn (C) : x2 + y2 = 1. trũn (C`) tõm I (2,2) (C) cỏc A, B sao cho . trỡnh AB.
2. Cú bao nhiờu nhiờn 2007 mà 4 khỏc nhau?
Cõu Vb (cho trỡnh THPT phõn ban):
1.trỡnh:
2.Cho cú AB = a, AC = 2a, AA1
và . M là trung CC1. minh MB(MA1 và tớnh cỏch d
A (A1BM).
Đề số 12 thuộc 50 bộ đề luyện thi Đại học và cao đẳng
GV : Lê Đình Thành
Câu I: Cho hàm số
1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 1.
2. Tìm m để đồ thị (Cm) có cực trị tại các điểm A, B sao cho đường thẳng AB đi qu
gốc tọa độ 0.
Câu II:
1. Giải phương trình:
2. hệ phương trình
Câu III:
Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2,0,0); B(0,4,0); C(2,4,6) và đường thẳng (d)
1. Chứng minh các đường thẳng AB và OC chéo nhau.
2. Viết phương trình đường thẳng ( // (d) và cắt các đường AB, OC.
Câu IV:
1. Trong mặt phẳng Oxy cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường và y = x. Tính thể tích vật thể tròn trong khi quay (H) quanh trục Ox trọn một vòng.
2. Cho x, y, z là các biến số dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Câu Va (cho chương trình THPT cơ ban):
1. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G((2, 0) biết phương trình các cạnh AB, AC theo thứ tự là 4x + y + 14 = 0; . Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C.
2. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD lần lượt cho 1, 2, 3 và n điểm phân biệt khác A, B, C, D. Tìm n biết số tam giác có ba đỉnh lấy từ n + 6 điểm đã cho là 439.
Câu Vb (cho chương trình nâng cao ):
1. Giải phương trình
2. Cho hình chóp SABC có góc , ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a. Tính theo a khoảng cách từ đỉnh B đến mp(SAC).
Đề số 13 thuộc 50 bộ đề luyện thi Đại học và cao đẳng
GV : Lê Đình Thành
Câu I:
Cho hàm số y = –2x3 + 6x2 – 5
1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C).
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua A(–1, –13).
Câu II:
1. Giải phương trình:
2. Tìm m để phương trình: có nghiệm.
Câu III:
Trong không gian Oxyz cho các điểm A(–3,5,–5); B(5,–3,7); và mặt phẳng (P): x + y + z = 0
1. Tìm giao điểm I của đường thẳng AB với mặt phẳng (P).
2. Tìm điểm M ( (P) sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất.
 






Các ý kiến mới nhất